闭门造车
bế môn tạo xa
Hán Việt: bế môn tạo xa · Pinyin: bì mén zào chē
Tổng quan
TẠO XA nhắm mắt làm liều; xa rời thực tế; đóng cửa làm xe không quan sát đường sá (ví với chỉ theo ý chủ quan của mình mà làm việc, không cần biết đến thực tế khách quan)
关起门来造车子。比喻脱离实际,只凭主观办事。
按照一定的規格在家裡造車。後比喻凡事只憑主觀思想辦事,不問是否切合實際。如:「為人做事,應多方請教,以免流於閉門造車。」
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: tự nhốt mình và đóng xe (thành ngữ)
- Biên soạn id. 1. work on a project while isolated from sources of information 2. act blindly
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 关起门来造车子。比喻脱离实际,只凭主观办事。
Eng
- Cihui lit. to shut oneself away and build a cart (idiom); fig. to work on a project in isolation, without caring for outside realities