凶兆

xiōng zhàohung triệu

Hán Việt: hung triệu · Pinyin: xiōng zhào

Tổng quan

triệu chứng xấu; điềm xấu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.不吉祥的预兆。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

不吉利的預兆。如:「儘管大家不認為那是個凶兆,但內心卻也有些不安。」

Cấu tạo: 凶 (hung) + 兆 (triệu)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Điềm xấu, báo trước việc chẳng lành.; iềm xấu, báo trước việc chẳng lành.; điềm xấu; điềm, triệu, linh tính, báo trước, báo điềm (gở...) hồi chuông báo tử, điềm cáo chung, điềm tận số (của một chế độ, một tập đoàn...), rung lên ai oán, kêu lên buồn thảm, báo điềm cáo chung, báo điềm tận số, (từ cổ,nghĩa cổ) đánh hồi chuông báo tử; triệu chứng xấu; điềm xấu
  • Biên soạn 凶兆 xiōngzhào n. ill omen

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不吉利的預兆。如:「儘管大家不認為那是個凶兆,但內心卻也有些不安。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.不吉祥的预兆。
  • Kaggle Zh-Vi boding

Eng

  • JMdict evil omen
  • Cihui ill omen
  • Tần suất từ 凶兆 xiōngzhào n. ill omen

Đức

  • Handedict schlechtes Omen

ja

  • JMdict 凶兆(きょうちょう)

other

  • Nguồn khác Điềm xấu, báo trước việc chẳng lành

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

恶兆

Từ trái nghĩa

吉兆 · 喜兆