吉兆
cát triệu
Hán Việt: cát triệu · Pinyin: jí zhào
Tổng quan
điềm lành hư Cát tường 吉祥. cát triệu cát triệu ☆Như Cát tường 吉祥.
Nghĩa
Việt
- Cihui điềm lành hư Cát tường 吉祥. cát triệu cát triệu ☆Như Cát tường 吉祥.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 吉祥的徵兆。《三國演義》第七回:「忽一日,狂風驟起,將中軍『帥』字旗竿吹折。韓當曰:『此非吉兆,可暫班師。』」《初刻拍案驚奇》卷二○:「劉元普見侄兒登第,不辜負了從前仁義之心,又且正值生子之時,也是個大大吉兆。」也作「吉徵」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 吉祥的预兆。
Eng
- CC-CEDICT lucky omen
- Cihui lucky omen
ja
- JMdict lucky omen|good omen