吉兆

jí zhàocát triệu

Hán Việt: cát triệu · Pinyin: jí zhào

Tổng quan

điềm lành; điềm may mắn

新华 · Tân Hoa Đại lục

吉祥的预兆。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

吉祥的徵兆。《三國演義》第七回:「忽一日,狂風驟起,將中軍『帥』字旗竿吹折。韓當曰:『此非吉兆,可暫班師。』」《初刻拍案驚奇》卷二○:「劉元普見侄兒登第,不辜負了從前仁義之心,又且正值生子之時,也是個大大吉兆。」也作「吉徵」。

Cấu tạo: 吉 (cát) + 兆 (triệu)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Như Cát tường 吉祥.; (số nhiều) sự che chở, sự bảo hộ, sự bảo trợ, điềm hay, điềm lành, điềm tốt, thuật bói chim (xem chim để bói) sự có điềm tốt, sự có điềm lành; sự thuận lợi, sự thịnh vượng; điềm lành; điềm lành; điềm may mắn; điềm may mắn; cát triệu; điềm tốt
  • Biên soạn good omen; propitious sign

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 吉祥的徵兆。《三國演義》第七回:「忽一日,狂風驟起,將中軍『帥』字旗竿吹折。韓當曰:『此非吉兆,可暫班師。』」《初刻拍案驚奇》卷二○:「劉元普見侄兒登第,不辜負了從前仁義之心,又且正值生子之時,也是個大大吉兆。」也作「吉徵」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 吉祥的预兆。
  • Kaggle Zh-Vi auspice

Eng

  • JMdict lucky omen
  • JMdict good omen
  • Cihui lucky omen
  • Tần suất từ n. good omen; propitious sign

ja

  • JMdict 吉兆(きっちょう)

other

  • Nguồn khác Như Cát tường 吉祥

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

佳兆

Từ trái nghĩa

凶兆 · 恶兆