凶年饑歲

xiōng nián jī suì hung niên cơ tuế

Hán Việt: hung niên cơ tuế · Pinyin: xiōng nián jī suì

Tổng quan

Cấu tạo: (hung) + (niên) + (cơ) + (tuế)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鬧饑荒的年歲。《孟子.梁惠王下》:「凶年饑歲,君之民老弱轉乎溝壑,壯者散而之四方者,幾千人矣。」金.元好問《續夷堅志.卷二.延壽丹》:「開食之後,如更欲住食,不必服藥,止以乳香湯勻之,凶年饑歲,至父子夫婦相啖。」

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

五谷丰登