突出
đột xuất
Hán Việt: đột xuất · Pinyin: tū chū
Tổng quan
nổi bật | xuất sắc | làm nổi bật | lồi ra | nhô ra hình lình nảy sinh. Thình lình hiện ra. đột xuất đột xuất ☆Thình lình nảy sinh. Thình lình hiện ra.
Nghĩa
Việt
- Cihui nổi bật | xuất sắc | làm nổi bật | lồi ra | nhô ra hình lình nảy sinh. Thình lình hiện ra. đột xuất đột xuất ☆Thình lình nảy sinh. Thình lình hiện ra.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.高起、鼓出。《新唐書.卷七六.后妃傳上.則天武皇后傳》:「新豐有山因震突出,太后以為美祥。」《三國演義》第八三回:「為首乃是番王沙摩柯,生得面如噀血,碧眼突出。」 2.特出。指超出一般程度的水準或表現。如:「他在學校時,成績突出,表現優異。」 3.突破,衝過。《三國演義》第二回:「孫仲引賊突出北門,正迎玄德。」 4.突然出現。《後漢書.五行志一》:「有一狗突出,走入司徒府門,或見之者,莫不驚怪。」唐.白居易〈琵琶行〉:「銀瓶乍破水漿迸,鐵騎突出刀槍鳴。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 窜出;冲出; 突然出现; 隆起;凸出; 谓出众地显露出来。
- Tân Hoa Tự Điển 1.窜出;冲出。 2.突然出现。 3.隆起;凸出。 4.谓出众地显露出来。
Eng
- CC-CEDICT prominent|outstanding|to give prominence to|to protrude|to project
- Cihui prominent; outstanding; to give prominence to; to protrude; to project
ja
- JMdict projection|protrusion|jutting out|sticking out|rupture (e.g. of gas)