出世間法

xuất thế gian pháp

Hán Việt: xuất thế gian pháp

Tổng quan

XUẤT THẾ GIAN PHÁP Phật giáo ngữ. Pháp trừ sạch tình niệm phàm tục, vượt thoát phiền não trần thế. Chỉ đạo pháp thiền tông. Tháp Minh của Phụ Cát Bật quyển cuối trong MANL ghi: 師自幼穎悟不凡,每厭塵染,欲求出世間法。及受戒

Cấu tạo: 出 (xuất) + 世 (thế) + 间 (gian) + 法 (pháp)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Pháp trừ sạch tình niệm phàm tục, vượt thoát phiền não trần thế
  • Nguồn khác Chỉ đạo pháp thiền tông
  • Nguồn khác Sư không ngại đi xa, tham khắp các bậc tri thức

Từ liên quan

Gần nghĩa

出世五食 · 出世大事 · 出世本懷 · 出世說部 · 出世間智 · 出世間檀 · 出世間道 · 出世人