出世間道

xuất thế gian đạo

Hán Việt: xuất thế gian đạo

Tổng quan

(術語)出離有為迷界之道。與菩提道同。毘婆沙論曰:「轉世間道,入出世間道,但樂敬佛,得功德處,得六波羅蜜果報。」☸

Cấu tạo: 出 (xuất) + 世 (thế) + 间 (gian) + 道 (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)出離有為迷界之道。與菩提道同。毘婆沙論曰:「轉世間道,入出世間道,但樂敬佛,得功德處,得六波羅蜜果報。」☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

出世五食 · 出世大事 · 出世本懷 · 出世說部 · 出世間智 · 出世間檀 · 出世間法 · 出世人