出世间上上禅

xuất thế gian thượng thượng thiện

Hán Việt: xuất thế gian thượng thượng thiện

Tổng quan

XUẤT THẾ GIAN THƯỢNG THƯỢNG THIỀN Thiền lâm phương ngữ. Thiền vô lậu xuất thế gian thuộc cảnh giới tối cao. Gồm có chín loại là: Tự tánh thiền, Nhất thiết thiền, Nan thiền, Nhất thiết môn thiền, Thiện nhân thiền, Nhất thiết hành thiền, Trừ phiền não thiền, Thử thế tha thế lạc thiền và Thanh tịnh thiền. Chín loại đại thiền này là cảnh giới thiền định mà các vị thuộc giai vị Bồ-tát trở lên tu hành c…

Cấu tạo: (xuất) + (thế) + (gian) + (thượng) + (thượng) + (thiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui XUẤT THẾ GIAN THƯỢNG THƯỢNG THIỀN Thiền lâm phương ngữ. Thiền vô lậu xuất thế gian thuộc cảnh giới tối cao. Gồm có chín loại là: Tự tánh thiền, Nhất thiết thiền, Nan thiền, Nhất thiết môn thiền, Thiện nhân thiền, Nhất thiết hành thiền, Trừ phiền não thiền, Thử thế tha thế lạc thi…