出其不意

chū qí bù yì xuất kì bất ý

Hán Việt: xuất kì bất ý · Pinyin: chū qí bù yì

Tổng quan

làm gì đó khi không ai ngờ tới (thành ngữ) | khiến ai đó không kịp đề phòng ảy ra vào lúc không ngờ. xuất kì bất ý xuất kì bất ý ☆Xảy ra vào lúc không ngờ.

Cấu tạo: (xuất) + (kì) + (bất) + (ý)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm gì đó khi không ai ngờ tới (thành ngữ) | khiến ai đó không kịp đề phòng ảy ra vào lúc không ngờ. xuất kì bất ý xuất kì bất ý ☆Xảy ra vào lúc không ngờ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 趁人不備,出於對方意料之外。《孫子.計》:「攻其無備,出其不意。」《三國演義》第五六回:「等主公出城勞軍,乘勢拏下,殺入城來,攻其無備,出其不意也。」也作「乘其不意」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 其:代词,对方;不意:没有料到。趁对方没有意料到就采取行动。
  • Tân Hoa Tự Điển 在对方尚未意料时行动,后泛指出乎别人意料出其不意,攻其不备|同学们出其不意,送给他一束鲜花,祝他生日快乐。
  • Tân Hoa Tự Điển 其代词,对方;不意没有料到。趁对方没有意料到就采取行动。

Eng

  • CC-CEDICT to do sth when least expected (idiom); to catch sb off guard
  • Cihui 出其不意 hūqíbùyì f.e. take sb. by surprise

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

防患未然