防患未然

fáng huàn wèi ránphòng hoạn vị nhiên

Hán Việt: phòng hoạn vị nhiên · Pinyin: fáng huàn wèi rán

Tổng quan

ngăn ngừa rắc rối trước khi xảy ra (thành ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

患:灾祸; 未然:没有这样,指尚未形成。防止事故或祸害于尚未发生之前。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

在禍患沒有發生之前就加以防備。《明史.卷一七○.于謙列傳》:「中原多流民,設遇歲荒,嘯聚可虞。乞敕內外守備及各巡撫加意整飭,防患未然。」《三俠五義》第一二回:「蔣完著急道:『君子防患未然。』」

Cấu tạo: 防 (phòng) + 患 (hoạn) + 未 (vị) + 然 (nhiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đề phòng
  • Cihui ngăn chặn từ trong trứng nước
  • Biên soạn take preventive measures

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在禍患沒有發生之前就加以防備。《明史.卷一七○.于謙列傳》:「中原多流民,設遇歲荒,嘯聚可虞。乞敕內外守備及各巡撫加意整飭,防患未然。」《三俠五義》第一二回:「蔣完著急道:『君子防患未然。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 患:灾祸; 未然:没有这样,指尚未形成。防止事故或祸害于尚未发生之前。

Eng

  • Cihui 防患未然 ánghuànwèirán f.e. take preventive measures

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

有备无患 · 未雨绸缪 · 杜渐防萌 · 防微杜渐

Từ trái nghĩa

临渴掘井 · 出其不意