出賣朋友者

xuất mại bằng hữu giả

Hán Việt: xuất mại bằng hữu giả

Tổng quan

(kinh thánh) Giu,dda (kẻ đã phản bội Chúa Giê,xu), (nghĩa bóng) kẻ phản bội, (judas) lỗ nhỏ đục ở cánh cửa ((cũng) judas,hole)

Cấu tạo: (xuất) + (mại) + (bằng) + (hữu) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (kinh thánh) Giu,dda (kẻ đã phản bội Chúa Giê,xu), (nghĩa bóng) kẻ phản bội, (judas) lỗ nhỏ đục ở cánh cửa ((cũng) judas,hole)