出卖朋友者

xuất mại bằng hữu giả

Hán Việt: xuất mại bằng hữu giả

Tổng quan

(kinh thánh) Giu,dda (kẻ đã phản bội Chúa Giê,xu), (nghĩa bóng) kẻ phản bội, (judas) lỗ nhỏ đục ở cánh cửa ((cũng) judas,hole)

Cấu tạo: 出 (xuất) + 賣 (mại) + 朋 (bằng) + 友 (hữu) + 者 (giả)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 kẻ phản bội

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi judas

Từ liên quan

Gần nghĩa

出卖灵魂 · 出卖产销权 · 出卖朋友 · 出卖某人 · 出卖自己 · 出卖风云雷雨 · 出卖风雷 · 出賣風雲雷雨