出发点
xuất phát điểm
Hán Việt: xuất phát điểm · Pinyin: chū fā diǎn
Tổng quan
ĐIỂM; điểm xuất phát; khởi điểm hành trình.; điểm xuất phát; động cơ; nguồn sức bật; điểm khởi đầu thúc đẩy. toàn tâm toàn ý phục vụ nhân dân, tất cả vì lợi ích của nhân dân, đó chính là điểm xuất phát của chúng ta
1.旅程的起点。常用以比喻考虑问题的基点。
1.起點。如:「選手們都已在出發點,準備起跑。」 2.動機。如:「他的話雖然語氣稍重,但出發點是為你好。」
Nghĩa
Việt
- Cihui điểm bắt đầu
- Cihui (nghĩa bóng) cơ sở
- Cihui động cơ
- Biên soạn 出發點 hūfādiǎn n. starting point; source
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.起點。如:「選手們都已在出發點,準備起跑。」 2.動機。如:「他的話雖然語氣稍重,但出發點是為你好。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.旅程的起点。常用以比喻考虑问题的基点。
- Kaggle Zh-Vi jumping-off place
Eng
- Cihui starting point; (fig.) basis; motive
Đức
- Handedict Ausgangspunkt