起点

qǐ diǎnkhởi điểm

Hán Việt: khởi điểm · Pinyin: qǐ diǎn

Tổng quan

khởi điểm; khởi đầu (địa điểm hoặc thời gian). năm 1953 là năm khởi đầu, Trung Quốc tiến hành xây dựng nền kinh tế với qui mô lớn. 任何偉大的成就都只是繼續前進的新的起點. bất kỳ một thành tựu vĩ đại nào cũng đều chỉ là sự khởi đầu mới để tiếp tục tiến lên phía trước.; điểm xuất phát

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓点兵出发。 2.开始。 3.开始的地方或时间。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

開始之處。如:「這是高速公路的起點。」《清史稿.卷一五八.邦交志六》:「中、日兩國協約以圖們江為中、韓兩國國境,其江源地方以界碑為起點,依石乙水為界。」

Cấu tạo: 起 (khởi) + 點 (điểm)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Chỗ bắt đầu.; điểm bắt đầu; 1. khởi điểm; khởi đầu (địa điểm hoặc thời gian). năm 1953 là năm khởi đầu, Trung Quốc tiến hành xây dựng nền kinh tế với qui mô lớn. 任何偉大的成就都只是繼續前進的新的起點. bất kỳ một thành tựu vĩ đại nào cũng đều chỉ là sự khởi đầu mới để tiếp tục tiến lên phía trước. 2. điểm xuất phát; hỗ bắt đầu.; khởi điểm
  • Biên soạn 1. starting point

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 開始之處。如:「這是高速公路的起點。」《清史稿.卷一五八.邦交志六》:「中、日兩國協約以圖們江為中、韓兩國國境,其江源地方以界碑為起點,依石乙水為界。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓点兵出发。 2.开始。 3.开始的地方或时间。

Eng

  • JMdict starting point
  • JMdict origin
  • Cihui starting point

Đức

  • Handedict Start, Anfang

ja

  • JMdict 起点(きてん)

other

  • Nguồn khác Chỗ bắt đầu

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

出发点

Từ trái nghĩa

尽头 · 终点 · 顶峰