出口成章
xuất khẩu thành chương
Hán Việt: xuất khẩu thành chương · Pinyin: chū kǒu chéng zhāng
Tổng quan
(thành ngữ) (lời nói) lưu loát | rõ ràng
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) (lời nói) lưu loát | rõ ràng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 脫口而出的話都符合文章規範。比喻才思敏捷,談吐風雅。《史記.卷一二六.滑稽傳.優旃傳》唐.司馬貞.索隱:「崔浩云:『言出口成章,詞不窮竭,若滑稽之吐酒。』」《警世通言.卷三.王安石三難蘇學士》:「此人天資高妙,過目成誦,出口成章。」也作「脫口成章」、「出言成章」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 说出话来就成文章。形容文思敏捷,口才好。
- Tân Hoa Tự Điển 话说出来就有文理。形容表达能力强或文思敏捷曹植七步成诗,出口成章。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) (of one's speech) eloquent|articulate
- Cihui 出口成章 hūkǒuchéngzhāng f.e. words flow from one's mouth as from the pen of a master