出头露角

xuất đầu lộ giác

Hán Việt: xuất đầu lộ giác

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

才能突出,從眾人中脫穎而出。如:「他在工作崗位上加倍努力,以期能出頭露角。」

Cấu tạo: 出 (xuất) + 頭 (đầu) + 露 (lộ) + 角 (giác)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nổi bật
  • Biên soạn 出頭露角 hūtóulùjiǎo f.e. come up or rise in the world

Eng

  • Cihui 出頭露角 hūtóulùjiǎo f.e. come up or rise in the world

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

隐姓埋名