出頭露面

chū tóu lù miàn xuất đầu lộ diện

Hán Việt: xuất đầu lộ diện · Pinyin: chū tóu lù miàn

Tổng quan

xuất đầu lộ diện: xuất hiện trước công chúng/ra mặt/đứng ra

Cấu tạo: (xuất) + (đầu) + (lộ) + (diện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xuất đầu lộ diện: xuất hiện trước công chúng/ra mặt/đứng ra

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指在公开场合出现。也指出风头。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.具体显示出来。 2.在公共场所出现。 3.犹出人头地,亦指在众人面前表现自己。

Eng

  • Cihui 出頭露面 hūtóulùmiàn f.e. 1. appear in public 2. take the lead/initiative

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

隐姓埋名