出头露面

chū tóu lù miànxuất đầu lộ diện

Hán Việt: xuất đầu lộ diện · Pinyin: chū tóu lù miàn

Tổng quan

LỘ DIỆN; xuất đầu lộ diện; xuất hiện trước công chúng. anh ấy không thích xuất hiện trước công chúng.; ra mặt; đứng ra (làm)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.具体显示出来。 2.在公共场所出现。 3.犹出人头地,亦指在众人面前表现自己。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

在公眾場合出現。《醒世恆言.卷二七.李玉英獄中訟冤》:「姊妹此時也難顧羞恥,只得出頭露面。」《初刻拍案驚奇》卷二○:「可憐裴蘭孫是個嬌滴滴的閨中處子,見了一個驀生人,也要面紅耳熱的,不想今日出頭露面。」

Cấu tạo: 出 (xuất) + 頭 (đầu) + 露 (lộ) + 面 (diện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xuất đầu lộ diện: xuất hiện trước công chúng/ra mặt/đứng ra
  • Biên soạn 出頭露面 hūtóulùmiàn f.e. 1. appear in public 2. take the lead/initiative

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.具体显示出来。 2.在公共场所出现。 3.犹出人头地,亦指在众人面前表现自己。
  • Kaggle Zh-Vi high up in the picture

Eng

  • Cihui 出頭露面 hūtóulùmiàn f.e. 1. appear in public 2. take the lead/initiative

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

隐姓埋名