出奇

chū qí xuất kì

Hán Việt: xuất kì · Pinyin: chū qí

Tổng quan

phi thường | đặc biệt | khác thường

Cấu tạo: (xuất) + (kì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phi thường | đặc biệt | khác thường

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.特出、不平凡。唐.韓愈〈與華州李尚書書〉:「懦弱昏塞,不能奮勵出奇,少答所遇。」《儒林外史》第四六回:「舉人、進士,我和表兄兩家,車載斗量,也不是甚麼出奇東西。」 2.出奇計、用奇計。《史記.卷八二.田單傳.太史公曰》:「兵以正合,以奇勝。善之者,出奇無窮。」《文選.潘岳.馬汧督誄》:「安平出奇,破齊克完。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓出奇兵,用奇计; 特别,不平常。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓出奇兵,用奇计。 2.特别,不平常。

Eng

  • CC-CEDICT extraordinary|exceptional|unusual
  • Cihui extraordinary; exceptional; unusual

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

稀奇

Từ trái nghĩa

平常 · 通常