出謀劃策
xuất mưu hoạch sách
Hán Việt: xuất mưu hoạch sách · Pinyin: chū móu huà cè
Tổng quan
đưa ra kế hoạch và ý tưởng (cũng mang nghĩa chê bai) | đưa ra lời khuyên (thành ngữ) bày mưu tính kế。即出主意,但有貶義。
Nghĩa
Việt
- Cihui đưa ra kế hoạch và ý tưởng (cũng mang nghĩa chê bai) | đưa ra lời khuyên (thành ngữ) bày mưu tính kế。即出主意,但有貶義。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 提出謀略,擬訂對策。如:「這回要不是他適時出謀劃策,公司恐怕就要關門嘍!」
Eng
- CC-CEDICT to put forward plans and ideas (also derogatory)|to give advice (idiom)
- Cihui to put forward plans and ideas (also derogatory); to give advice (idiom)