出路
xuất lộ
Hán Việt: xuất lộ · Pinyin: chū lù
Tổng quan
lối thoát (nghĩa đen và bóng) | cơ hội thăng tiến | một con đường phía trước | lối ra (cho sản phẩm) on đường ra. Lối thoát. xuất lộ xuất lộ ☆Con đường ra. Lối thoát. 1. lối ra; lối thoát; đường ra; đầu ra。通向外面或向前發展的道路。 在大森林里迷失方向,很難找到出路。 giữa chốn rừng sâu mà lạc mất phương hướng thì khó tìm được đường ra. 農業的根本出路在於機械化。 lối thoát căn bản của nông nghiệp là cơ giới hoá. 2. con đường tiêu thụ hàng h…
Nghĩa
Việt
- Cihui lối thoát (nghĩa đen và bóng) | cơ hội thăng tiến | một con đường phía trước | lối ra (cho sản phẩm) on đường ra. Lối thoát. xuất lộ xuất lộ ☆Con đường ra. Lối thoát. 1. lối ra; lối thoát; đường ra; đầu ra。通向外面或向前發展的道路。 在大森林里迷失方向,很難找到出路。 giữa chốn rừng sâu mà lạc mất phương hướng…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.出口。《三國演義》第三回:「進荒急,欲尋出路,宮門盡閉,伏甲齊出。」 2.發展的途徑或未來的職業。南朝宋.劉義慶《世說新語.豪爽》:「乃開後閣,驅諸婢妾數十人,出路任其所之。」《花月痕》第九回:「大器晚成,他後來或有出路。」 3.出外、旅行。《永樂大典戲文三種.張協狀元.第二○出》:「你出路日子在眼前,我一夜思之怕沒盤纏,往大公家急忙去借典。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 通向外面的道路; 前途;发展的方向; 犹出门; 犹销路。
- Tân Hoa Tự Điển 1.通向外面的道路。 2.前途;发展的方向。 3.犹出门。 4.犹销路。
Eng
- CC-CEDICT a way out (lit. and fig.)|opportunity for advancement; a way forward|outlet (for one's products)
- Cihui a way out (lit. and fig.); opportunity for advancement; a way forward; outlet (for one's products)