末路

mò lù mạt lộ

Hán Việt: mạt lộ · Pinyin: mò lù

Tổng quan

ngõ cụt | bế tắc | cuối con đường | những ngày cuối cùng ường cùng, không còn xoay trở gì được nữa — Gần hết thời hạn. mạt lộ mạt lộ ☆Đường cùng, không còn xoay trở gì được nữa — Gần hết thời hạn.

Cấu tạo: (mạt) + (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngõ cụt | bế tắc | cuối con đường | những ngày cuối cùng ường cùng, không còn xoay trở gì được nữa — Gần hết thời hạn. mạt lộ mạt lộ ☆Đường cùng, không còn xoay trở gì được nữa — Gần hết thời hạn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.路程的最後一段。《戰國策.秦策五》:「詩云:『行百里者,半九十。』此言末路之難。」 2.比喻沒落衰亡,窮困潦倒的境地。宋.陸游〈晨起偶題〉詩:「幽居不負秋來睡,末路偏諳世上情。」 3.朝代的末期或人的晚年。《漢書.卷五一.賈鄒枚路傳.鄒陽》:「臣聞秦倚曲臺之宮,懸衡天下,畫地而不犯,兵加胡越;至其晚節末路,張耳、陳勝連從兵之據,以叩函谷。」南朝宋.謝靈運〈酬從弟惠連〉詩:「末路值令弟,開顏披心胸。」 4.末位、末列。漢.王襃〈四子講德論〉:「曩從末路,望聽玉音,竊動心焉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①最后一段路程诗云行百里者半于九十”,此言末路之难。②下场,结局人生末路|英雄末路。③比喻没有前途、指望的境地穷途末路。 【末路】①最后一段路程诗云行百里者半于九十”,此言末路之难。②下场,结局人生末路|英雄末路。③比喻没有前途、指望的境地穷途末路。

Eng

  • CC-CEDICT dead end; impasse|end of the road; final days
  • Cihui dead end; impasse; end of the road; final days

ja

  • JMdict last days|the end|one's fate

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

末日

Từ trái nghĩa

出路 · 生路