出身活路

xuất thân hoạt lộ

Hán Việt: xuất thân hoạt lộ

Tổng quan

XUẤT THÂN HOẠT LỘ Thiền lâm phương ngữ. Còn gọi: Xuất thân chi lộ, Xuất lộ xuất thân. Cảnh giới siêu thoát Con đường sống, thân thoát khỏi sinh tử, không còn dính mắc hai khái niệm mê-ngộ, đạt được cá

Cấu tạo: 出 (xuất) + 身 (thân) + 活 (hoạt) + 路 (lộ)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Còn gọi: Xuất thân chi lộ, Xuất lộ xuất thân
  • Nguồn khác Cảnh giới siêu thoát Con đường sống, thân thoát khỏi sinh tử, không còn dính mắc hai khái niệm mê-ngộ, đạt được cái dụng vô ngại, khoáng đạt
  • Nguồn khác Thiền Gia Quy Giám q
  • Nguồn khác Sau đó buông hết giáo nghĩa, chỉ dùng tự tâm hiện tiền, một niệm tham thấu thiền chỉ thì ắt có sở đắc
  • Nguồn khác Đây gọi là Xuất thân hoạt lộ

Từ liên quan

Gần nghĩa

出身于 · 出身于…的 · 出身低微的 · 出身奴隶的 · 出身微贱的 · 出身高贵的 · 出身加民 · 出身卑微