出身高贵的

xuất thân cao quý đích

Hán Việt: xuất thân cao quý đích

Tổng quan

hiền lành, dịu dàng, hoà nhã; nhẹ nhàng; thoai thoải, (thuộc) dòng dõi trâm anh, (thuộc) gia đình quyền quý, (từ cổ,nghĩa cổ) lịch thiệp, lịch sự; cao quý, mồi giòi (để câu cá), (số nhiều) (thông tục) những người thuộc gia đình quyền quý, luyện (ngựa) cho thuần

Cấu tạo: 出 (xuất) + 身 (thân) + 高 (cao) + 貴 (quý) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 xuất thân cao quý

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi gentle

Từ liên quan

Gần nghĩa

出身于…的 · 出身低微的 · 出身奴隶的 · 出身微贱的 · 出身活路 · 出身名门的 · 出身加民 · 出身卑微