出頭露角
xuất đầu lộ giác
Hán Việt: xuất đầu lộ giác
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 才能突出,從眾人中脫穎而出。如:「他在工作崗位上加倍努力,以期能出頭露角。」
Eng
- Cihui 出頭露角 hūtóulùjiǎo f.e. come up or rise in the world
Hán Việt: xuất đầu lộ giác