分文不取

fēn wén bù qǔphân văn bất thủ

Hán Việt: phân văn bất thủ · Pinyin: fēn wén bù qǔ

Tổng quan

BẤT THỦ không lấy một xu; một xu cũng không lấy. nếu không trị hết bệnh cho anh, tôi không lấy một xu

新华 · Tân Hoa Đại lục

一个钱也不要(多指应给的报酬或应收的费用)我要是治不好你的病,~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一個錢也不拿。如:「他分文不取就這樣走了。」

Cấu tạo: 分 (phân) + 文 (văn) + 不 (bất) + 取 (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cho miễn phí
  • Biên soạn not take a penny; be free of charge

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一個錢也不拿。如:「他分文不取就這樣走了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一个钱也不要(多指应给的报酬或应收的费用)我要是治不好你的病,~。

Eng

  • Cihui 分文不取 ēnwénbùqǔ f.e. not take a penny; be free of charge

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

贪得无厌