贪得无厌
tham đắc vô yếm
Hán Việt: tham đắc vô yếm · Pinyin: tān dé wú yàn
Tổng quan
tính thích trữ của, tính hám lợi, tính có thể học hỏi, khả năng tiếp thu, khả năng lĩnh hội
厌通餍”,满足。贪心没有满足的时候人心贪得无厌,一至于此!
貪心而不滿足。《鏡花緣》第七八回:「你左一個雙杯,右一個雙杯,都教人吃了,此刻又教人說笑話,竟是『得隴望蜀』,貪得無厭了。」也作「貪婪無厭」。
Nghĩa
Việt
- Cihui tham lam không biết chán (thành ngữ)
- Cihui tham lam và không bao giờ thỏa mãn lòng tham không đáy。指貪心大,老不滿足。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 厌通餍”,满足。贪心没有满足的时候人心贪得无厌,一至于此!
Eng
- Cihui avaricious and insatiable (idiom); greedy and never satisfied
Đức
- Handedict unstillbar