分期償還的
phân kì thường hoàn đích
Hán Việt: phân kì thường hoàn đích
Tổng quan
theo từng hàng, theo từng dãy, theo từng chuỗi, theo thứ tự, ra theo từng số (truyện in trên báo), ra từng kỳ (tạp chí), truyện ra từng số, tạp chí
Cấu tạo: 分 (phân) + 期 (kì) + 償 (thường) + 還 (hoàn) + 的 (đích)
Nghĩa
Việt
- Cihui theo từng hàng, theo từng dãy, theo từng chuỗi, theo thứ tự, ra theo từng số (truyện in trên báo), ra từng kỳ (tạp chí), truyện ra từng số, tạp chí