分階段引進
phân giai đoạn dẫn tiến
Hán Việt: phân giai đoạn dẫn tiến
Tổng quan
tuần (trăng...), giai thoại, thời kỳ (phát triển, biến đổi), phương diện, mặt (của vấn đề...), (vật lý); (sinh vật học) pha, thực hiện (chương trình...) từng giai đoạn, (vật lý) làm đồng bộ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thôi dần dần không dùng cái gì, rút lui dần dần cái gì
Cấu tạo: 分 (phân) + 階 (giai) + 段 (đoạn) + 引 (dẫn) + 進 (tiến)
Nghĩa
Việt
- Cihui tuần (trăng...), giai thoại, thời kỳ (phát triển, biến đổi), phương diện, mặt (của vấn đề...), (vật lý); (sinh vật học) pha, thực hiện (chương trình...) từng giai đoạn, (vật lý) làm đồng bộ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thôi dần dần không dùng cái gì, rút lui dần dần cái gì