切合
thiết hợp
Hán Việt: thiết hợp · Pinyin: qiè hé
Tổng quan
phù hợp | vừa vặn | thích hợp
Nghĩa
Việt
- Cihui phù hợp | vừa vặn | thích hợp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 切當符合。如:「切合需要」、「切合事理」。《野叟曝言》第一四二回:「如此出奇,何患枯寂,字字切合,真作手也!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 十分符合:~实际。
Eng
- CC-CEDICT to fit in with|to suit|appropriate
- Cihui to fit in with; to suit; appropriate