符合

fú héphù hợp

Hán Việt: phù hợp · Pinyin: fú hé

Tổng quan

phù hợp; ăn khớp (số lượng, hình dáng, tình tiết). 符合事實 phù hợp sự thật. 這些產品不符合質量標準. mấy sản phẩm này không phù hợp với tiêu chuẩn chất lượng

新华 · Tân Hoa Đại lục

(数量、形状、情节等)相合~事实 ㄧ这些产品不~质量标准。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

相合。《漢書.卷九七.外戚傳下.孝成趙皇后傳》:「此乃孝成皇帝至思所以萬萬於眾臣,陛下聖德盛茂所以符合於皇天也。」《初刻拍案驚奇》卷五:「此卦恰與張尚書家的命數,正相符合。」

Cấu tạo: 符 (phù) + 合 (hợp)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 符合 fúhé* v. accord/tally with; conform to ◆n. <phy.> coincidence

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 相合。《漢書.卷九七.外戚傳下.孝成趙皇后傳》:「此乃孝成皇帝至思所以萬萬於眾臣,陛下聖德盛茂所以符合於皇天也。」《初刻拍案驚奇》卷五:「此卦恰與張尚書家的命數,正相符合。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (数量、形状、情节等)相合~事实 ㄧ这些产品不~质量标准。

Eng

  • JMdict agreement
  • JMdict coincidence
  • JMdict correspondence
  • JMdict conformity
  • Cihui in keeping with; in accordance with; tallying with; in line with; to agree with; to accord with; to conform to; to correspond with; to manage; to handle

Đức

  • Handedict entsprechen

ja

  • JMdict 符合(ふごう)

other

  • Nguồn khác Vừa với nhau, ăn khớp với nhau

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

切合 · 吻合 · 相符 · 脗合 · 适合

Từ trái nghĩa

违反