相符

xiāng fútương phù

Hán Việt: tương phù · Pinyin: xiāng fú

Tổng quan

phù hợp; hợp nhau. xứng với tên gọi 他所說的話跟實際的情況完全相符. những lời anh ấy nói hoàn toàn hợp với tình hình thực tế

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.相合; 彼此一致。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

相當、一致。《儒林外史》第五○回:「本犯萬里,年貌與來文相符。」《紅樓夢》第四九回:「果然與寶釵之說相符,心中悶悶不解。」

Cấu tạo: 相 (tương) + 符 (phù)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (雜語)相符極成之略。☸
  • Tần suất từ khớp , phù hợp; tương phù/tướng phù: tương xứng/phù hợp/hợp nhau; phù hợp; hợp nhau. xứng với tên gọi 他所說的話跟實際的情況完全相符. những lời anh ấy nói hoàn toàn hợp với tình hình thực tế; phù hợp; hợp nhau
  • Biên soạn 相符 xiāngfú v. conform to; tally/agree with; correspond to/with

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 相當、一致。《儒林外史》第五○回:「本犯萬里,年貌與來文相符。」《紅樓夢》第四九回:「果然與寶釵之說相符,心中悶悶不解。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.相合; 彼此一致。

Eng

  • Cihui to match; to tally
  • Tần suất từ 相符 xiāngfú v. conform to; tally/agree with; correspond to/with

Đức

  • Handedict übereinstimmen, entsprechen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

切合 · 吻合 · 符合 · 脗合

Từ trái nghĩa

抵触