相符

xiāng fú tương phù

Hán Việt: tương phù · Pinyin: xiāng fú

Tổng quan

khớp | phù hợp tướng phù (雜語)相符極成之略。☸

Cấu tạo: (tương) + (phù)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khớp | phù hợp tướng phù (雜語)相符極成之略。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 相當、一致。《儒林外史》第五○回:「本犯萬里,年貌與來文相符。」《紅樓夢》第四九回:「果然與寶釵之說相符,心中悶悶不解。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 相合;彼此一致。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.相合;彼此一致。

Eng

  • CC-CEDICT to match|to tally
  • Cihui to match; to tally

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

切合 · 吻合 · 符合 · 脗合

Từ trái nghĩa

抵触