切磋

qiē cuō thiết tha

Hán Việt: thiết tha · Pinyin: qiē cuō

Tổng quan

trao đổi học hỏi | học hỏi lẫn nhau ắt và mài — Chỉ sự đau khổ (như lòng dạ bị cắt bị mài). Cung oán ngâm khúc: »Khóc vì nỗi thiết tha sự thế«. thiết tha thiết tha ☆Cắt và mài — Chỉ sự đau khổ (như lòng dạ bị cắt bị mài). Cung oán ngâm khúc: »Khóc vì nỗi thiết tha sự thế«.

Cấu tạo: (thiết) + (tha)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trao đổi học hỏi | học hỏi lẫn nhau ắt và mài — Chỉ sự đau khổ (như lòng dạ bị cắt bị mài). Cung oán ngâm khúc: »Khóc vì nỗi thiết tha sự thế«. thiết tha thiết tha ☆Cắt và mài — Chỉ sự đau khổ (như lòng dạ bị cắt bị mài). Cung oán ngâm khúc: »Khóc vì nỗi thiết tha sự thế«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.切磨骨角玉石等,以作成器物。明.康海《中山狼》第三折:「皮剝來好做革,骨和角又好切磋成器用。」 2.比喻互相研究、討論。《晏子春秋.內篇.諫下》:「入則切磋其君之不善,出則高譽其君之德義。」唐.韓愈〈石鼓歌〉:「聖恩若許留太學,諸生講解得切磋。」 3.比喻非常哀痛。《楚辭.王襃.九懷.株昭》:「悲哉于嗟兮!心內切磋。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 见切磋琢磨”。

Eng

  • CC-CEDICT to compare notes; to learn from one another
  • Cihui to compare notes; to learn from one another

ja

  • JMdict working hard|applying oneself|cultivating one's character (through hard work or study)|polishing (stones)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

琢磨 · 研究 · 磋商