切磋

qiē cuōthiết tha

Hán Việt: thiết tha · Pinyin: qiē cuō

Tổng quan

cắt gọt mài giũa

新华 · Tân Hoa Đại lục

见切磋琢磨”。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.切磨骨角玉石等,以作成器物。明.康海《中山狼》第三折:「皮剝來好做革,骨和角又好切磋成器用。」 2.比喻互相研究、討論。《晏子春秋.內篇.諫下》:「入則切磋其君之不善,出則高譽其君之德義。」唐.韓愈〈石鼓歌〉:「聖恩若許留太學,諸生講解得切磋。」 3.比喻非常哀痛。《楚辭.王襃.九懷.株昭》:「悲哉于嗟兮!心內切磋。」

Cấu tạo: 切 (thiết) + 磋 (tha)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Cắt và mài — Chỉ sự đau khổ (như lòng dạ bị cắt bị mài). Cung oán ngâm khúc: »Khóc vì nỗi thiết tha sự thế«.; trao đổi học hỏi; học hỏi lẫn nhau; cắt gọt mài giũa; cắt gọt mài giũa; thiết tha; cũng là theo nghĩa ấy
  • Biên soạn 切磋 iēcuō v. learn from group discussion

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.切磨骨角玉石等,以作成器物。明.康海《中山狼》第三折:「皮剝來好做革,骨和角又好切磋成器用。」 2.比喻互相研究、討論。《晏子春秋.內篇.諫下》:「入則切磋其君之不善,出則高譽其君之德義。」唐.韓愈〈石鼓歌〉:「聖恩若許留太學,諸生講解得切磋。」 3.比喻非常哀痛。《楚辭.王襃.九懷.株昭》:「悲哉于嗟兮!心內切磋。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 见切磋琢磨”。

Eng

  • JMdict working hard
  • JMdict applying oneself
  • JMdict cultivating one's character (through hard work or study)
  • JMdict polishing (stones)
  • Cihui to compare notes; to learn from one another
  • Tần suất từ 切磋 iēcuō v. learn from group discussion

Đức

  • Handedict Erfahrungen austauschen, fachsimpeln

ja

  • JMdict 切磋(せっさ)

other

  • Nguồn khác Cắt và mài
  • Nguồn khác Chỉ sự đau khổ (như lòng dạ bị cắt bị mài)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

琢磨 · 研究 · 磋商