研究

yán jiū nghiên cứu

Hán Việt: nghiên cứu · Pinyin: yán jiū

Tổng quan

nghiên cứu | một nghiên cứu | LT:項|项 | tìm hiểu kỹ lưỡng ghiền ngẫm tìm tòi đến chỗ sâu xa. nghiên cứu nghiên cứu ☆Nghiền ngẫm tìm tòi đến chỗ sâu xa.

Cấu tạo: (nghiên) + (cứu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghiên cứu | một nghiên cứu | LT:項|项 | tìm hiểu kỹ lưỡng ghiền ngẫm tìm tòi đến chỗ sâu xa. nghiên cứu nghiên cứu ☆Nghiền ngẫm tìm tòi đến chỗ sâu xa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.窮究、探索。唐.李山甫〈古石硯〉詩:「憑君更研究,何啻直千金。」《元史.卷一四○.鐵木兒塔識傳》:「鐵木兒塔識天性忠亮,學術正大,伊洛諸儒之書,深所研究。」 2.商量、考慮。如:「這件事我們必須再研究一下。」 3.仔細詢問。《聊齋志異.卷八.褚生》:「既起,見褚生在旁,惚惚若夢,屏人而研究之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 钻研;探求事物的性质、规律等凡事须得研究,才会明白|研究人类学; 考虑;商讨这个方案领导正在研究|请大家来研究问题。
  • Tân Hoa Tự Điển ①钻研;探求事物的性质、规律等凡事须得研究,才会明白|研究人类学。②考虑;商讨这个方案领导正在研究|请大家来研究问题。

Eng

  • CC-CEDICT research|a study|CL:項|项[xiang4]|to research|to look into
  • Cihui research; a study; CL:項|项; to research; to look into

ja

  • JMdict research|study|investigation

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

切磋 · 探求 · 探究 · 探讨 · 琢磨 · 研商 · 研讨 · 讨论