磋商
tha thương
Hán Việt: tha thương · Pinyin: cuō shāng
Tổng quan
tư vấn | thảo luận nghiêm túc | đàm phán | hội ý | thương lượng
Nghĩa
Việt
- Cihui tư vấn | thảo luận nghiêm túc | đàm phán | hội ý | thương lượng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 互相商議,交換意見。《二十年目睹之怪現狀》第一○○回:「如此往返磋商,到底五十塊洋錢成的交。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 互相商议;交换意见。
- Tân Hoa Tự Điển 1.互相商议;交换意见。
Eng
- CC-CEDICT to consult|to discuss seriously|to negotiate|to confer|negotiations|consultations
- Cihui to consult; to discuss seriously; to negotiate; to confer; negotiations; consultations