切磋琢磨

qiē cuō zhuó mó thiết tha trác ma

Hán Việt: thiết tha trác ma · Pinyin: qiē cuō zhuó mó

Tổng quan

nghĩa đen: cắt gọt và mài giũa (thành ngữ) | nghĩa bóng: học hỏi bằng cách trao đổi ý kiến hoặc kinh nghiệm

Cấu tạo: (thiết) + (tha) + (trác) + (ma)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: cắt gọt và mài giũa (thành ngữ) | nghĩa bóng: học hỏi bằng cách trao đổi ý kiến hoặc kinh nghiệm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 切、磋、琢、磨為對玉石象牙等加工的各種方法。語本《詩經.衛風.淇奧》:「如切如磋,如琢如磨。」漢.毛亨.傳:「治骨曰切,象曰磋,玉曰琢,石曰磨。」後比喻互相研究討論,以求精進。唐.元稹〈戒勵風俗德音〉:「士庶人無切磋琢磨之益,多銷鑠浸潤之讒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 将骨、角、玉、石加工制成器物。比喻学习或研究问题时彼此商讨,互相吸取长处,改正缺点。
  • Tân Hoa Tự Điển 古代把加工兽骨、象牙、玉、石分别称为切、磋、琢、磨◇以切磋琢磨”或切磋”比喻道德学问上的互相研讨、砥砺知交之于朋友,亦有切磋琢磨之义|故相与议论之间,切磋最为难。

Eng

  • CC-CEDICT lit. cutting and polishing (idiom)|fig. to learn by exchanging ideas or experiences
  • Cihui 切磋琢磨 iēcuōzhuómó id. learn from each other by exchanging views

ja

  • JMdict diligent application (to work or study)|cultivating one's character by studying hard|mutual encouragement (to improve)|working hard together|friendly rivalry

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

不相為謀