切膚之痛

qiè fū zhī tòng thiết phu chi thống

Hán Việt: thiết phu chi thống · Pinyin: qiè fū zhī tòng

Tổng quan

nỗi đau cảm nhận sâu sắc | đau đớn tột cùng

Cấu tạo: (thiết) + (phu) + (chi) + (thống)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nỗi đau cảm nhận sâu sắc | đau đớn tột cùng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 切肤:切身,亲身。亲身经受的痛苦。比喻感受深切。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.切身的痛苦。
  • Tân Hoa Tự Điển 切肤切身,亲身。亲身经受的痛苦。比喻感受深切。

Eng

  • CC-CEDICT keenly felt pain|bitter anguish
  • Cihui 切膚之痛 ièfūzhītòng n. 1. keenly felt pain 2. personal loss

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

无关痛痒 · 漠不相关