無關痛癢
vô quan thống dưỡng
Hán Việt: vô quan thống dưỡng · Pinyin: wú guān tòng yǎng
Tổng quan
không ảnh hưởng đến ai | không liên quan | không quan trọng | không đáng kể
Nghĩa
Việt
- Cihui không ảnh hưởng đến ai | không liên quan | không quan trọng | không đáng kể
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 痛痒:比喻疾苦或紧要的事。指与自身利害没有关系或无足轻重。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓不关涉切身利害。 2.谓无关紧要。
- Tân Hoa Tự Điển 痛痒比喻疾苦或紧要的事。指与自身利害没有关系或无足轻重。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to not affect sb; irrelevant; of no importance; insignificant
- Cihui 無關痛癢 úguāntòngyǎng id. 1. of no consequence; irrelevant 2. unconcerned