无关痛痒

wú guān tòng yǎngvô quan thống dưỡng

Hán Việt: vô quan thống dưỡng · Pinyin: wú guān tòng yǎng

Tổng quan

không ảnh hưởng đến ai; không liên quan; không quan trọng; không đáng kể

新华 · Tân Hoa Đại lục

痛痒:比喻疾苦或紧要的事。指与自身利害没有关系或无足轻重。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

對於切身利益的事毫不在意。《新中國未來記》第三回:「任憑這些民賊把他的祖傳世產怎麼割,怎麼賣,怎麼送,都當作無關痛癢的麼?」

Cấu tạo: 無 (vô) + 關 (quan) + 痛 (thống) + 癢 (dưỡng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 không quan trọng
  • Biên soạn id. 1. of no consequence; irrelevant 2. unconcerned

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓不关涉切身利害。 2.谓无关紧要。

Eng

  • Cihui 無關痛癢 úguāntòngyǎng id. 1. of no consequence; irrelevant 2. unconcerned

Đức

  • Handedict belanglos

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

切肤之痛