切膚之痛
thiết phu chi thống
Hán Việt: thiết phu chi thống · Pinyin: qiè fū zhī tòng
Tổng quan
nỗi đau cảm nhận sâu sắc | đau đớn tột cùng
Nghĩa
Việt
- Cihui nỗi đau cảm nhận sâu sắc | đau đớn tột cùng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 親身感受到的痛苦。形容極為深刻難忘。《聊齋志異.卷七.冤獄》:「受萬罪於公門,竟屬切膚之痛。」
Eng
- CC-CEDICT keenly felt pain|bitter anguish
- Cihui 切膚之痛 ièfūzhītòng n. 1. keenly felt pain 2. personal loss