切齿腐心

qiè chǐ fǔ xīnthiết xỉ hủ tâm

Hán Việt: thiết xỉ hủ tâm · Pinyin: qiè chǐ fǔ xīn

Tổng quan

căm ghét tột cùng (thành ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

切齿:咬紧牙齿; 腐心:形容心中极恨。形容愤恨到极点。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

切齒,咬牙、磨切牙齒; 腐,通「拊」,腐心,拍打胸膛。「切齒腐心」形容痛恨到了極點。《史記.卷八六.刺客列傳.荊軻》:「樊於期偏袒搤腕而進曰:『此臣之日夜切齒腐心也,乃今得聞教!』遂自剄。」《中國歷代戲曲選.明.葉憲祖.易水寒.第二折》:「我樊於期為秦,正日夜切齒腐心。今得死所矣!」也作「痛心切齒」、「切齒拊心」。

Cấu tạo: 切 (thiết) + 齒 (xỉ) + 腐 (hủ) + 心 (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hận thấu tim
  • Biên soạn 切齒腐心 ièchǐfǔxīn f.e. hate with all one's soul

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"切齿拊心"。

Eng

  • Cihui to detest sth or sb to the utmost extreme (idiom)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

切齿痛恨 · 深恶痛绝