劉姥姥進大觀園

liú lǎo lao jìn dà guān yuán lưu mỗ mỗ tiến đại quan viên

Hán Việt: lưu mỗ mỗ tiến đại quan viên · Pinyin: liú lǎo lao jìn dà guān yuán

Tổng quan

Bà Lưu vào vườn Đại Quan | (một người giản dị) bị choáng ngợp bởi trải nghiệm mới và môi trường xa hoa

Cấu tạo: (lưu) + (mỗ) + (mỗ) + (tiến) + (đại) + (quan) + (viên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Bà Lưu vào vườn Đại Quan | (một người giản dị) bị choáng ngợp bởi trải nghiệm mới và môi trường xa hoa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指清曹雪芹所著小說《紅樓夢》中的鄉村寡婦劉姥姥,進入賈府大觀園時,對事事物物無不感到新奇的經過情形。見《紅樓夢》第四○回。後比喻人初次到某場所,對事事皆感到新奇,或用來取笑別人沒見過世面。如:「小學生參觀故宮博物院時,就如同劉姥姥進大觀園般,對什麼都好奇。」

Eng

  • CC-CEDICT Granny Liu visits the Grand View gardens|(of a simple person) to be overwhelmed by new experiences and luxurious surroundings
  • Cihui Granny Liu visits the Grand View gardens; (of a simple person) to be overwhelmed by new experiences and luxurious surroundings