刚愎自用

gāng bì zì yòngcương phức tự dụng

Hán Việt: cương phức tự dụng · Pinyin: gāng bì zì yòng

Tổng quan

TỰ DỤNG; bảo thủ; cố chấp; bướng bỉnh.; cứng đầu; ngoan cố; khăng khăng giữ ý mình

新华 · Tân Hoa Đại lục

愎:任性; 刚愎:强硬回执; 自用:自以为是。十分固执自信,不考虑别人的意见。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

性情倔強,固執己見。明.沈德符《萬曆野獲編.卷上.吏部.大計部院互訐》:「各堂上官不從臣言,而都御史高明,剛愎自用,十三道御史豈無一人可斥?高明心懷不公。」也作「剛愎自任」、「剛褊自用」、「剛戾自用」。

Cấu tạo: 剛 (cương) + 愎 (phức) + 自 (tự) + 用 (dụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cố chấp và tự phụ (thành ngữ)
  • Biên soạn stubborn; obstinate; perverse; willful; self-willed

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 愎:任性; 刚愎:强硬回执; 自用:自以为是。十分固执自信,不考虑别人的意见。

Eng

  • Cihui 剛愎自用 āngbìzìyòng f.e. stubborn; obstinate; perverse; willful; self-willed

Đức

  • Handedict eigensinnig

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

从善如流