创设

chuàng shèsang thiết

Hán Việt: sang thiết · Pinyin: chuàng shè

Tổng quan

sáng lập; sáng tạo; tạo nên; tạo ra. sáng lập viện nghiên cứu.; tạo ra; hoạt hoá; tạo điều kiện; làm cho hoạt động; đặt ra. tạo điều kiện thuận lợi cho chúng tôi học tập

新华 · Tân Hoa Đại lục

创办:~研究所; 创造(条件):为技术攻关~有利的条件。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

開始設立。明.沈德符《萬曆野獲編.卷一○.翰林官先奏事》:「國朝無此官,至今上始創設。」

Cấu tạo: 創 (sang) + 設 (thiết)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ (hoá học); (sinh vật học) hoạt hoá, làm hoạt động, (vật lý) hoạt hoá, làm phóng xạ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) xây dựng và trang bị (một đơn vị); sang thiết/sáng thiết: sáng lập/sáng tạo/tạo nên/tạo ra/hoạt hoá/tạo điều kiện/làm cho hoạt động/đặt ra; sáng tạo; tạo nên; tạo ra; hoạt hoá; tạo điều kiện; làm cho hoạt động; đặt ra
  • Biên soạn 創設 huàngshè v. found; create; set up

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 開始設立。明.沈德符《萬曆野獲編.卷一○.翰林官先奏事》:「國朝無此官,至今上始創設。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 创办:~研究所; 创造(条件):为技术攻关~有利的条件。
  • Kaggle Zh-Vi activate

Eng

  • JMdict establishment
  • JMdict founding
  • JMdict organization
  • JMdict organisation
  • Cihui to establish; to set up; to create (suitable conditions etc)
  • Tần suất từ 創設 huàngshè v. found; create; set up

Đức

  • Handedict gründen, errichten

ja

  • JMdict 創設(そうせつ)

other

  • Nguồn khác Như sáng lập 創立

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

兴办 · 创办 · 创造 · 成立