成立

chéng lì thành lập

Hán Việt: thành lập · Pinyin: chéng lì

Tổng quan

thiết lập | lập nên | có thể đứng vững | hợp lý ựng nên. thành lập thành lập ☆Dựng nên.

Cấu tạo: (thành) + (lập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thiết lập | lập nên | có thể đứng vững | hợp lý ựng nên. thành lập thành lập ☆Dựng nên.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.成長到可以自立。晉.李密〈陳情表〉:「零丁孤苦,至於成立。」 2.成就。《後漢書.卷一六.鄧寇列傳.鄧禹》:「明公雖建藩輔之功,猶恐無所成立。」 3.建立、創設。如:「本會成立於六十年前,迄今已有一甲子的歷史。」《南齊書.卷四○.武十七王列傳.竟陵文宣王子良》:「脩治塘遏,可用十一萬八千餘夫,一春就功,便可成立。」 4.開會時議案經議決通過。如:「在全體委員投票表決通過後,本議案宣告成立。」 5.推論議題時,對論點或假設的肯定。如:「你這樣的假設,是可以成立的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹成就; 成人;成长自立; 创办;建立; 谓理论﹑意见等有根据,站得住脚; 议案﹑提案经会议通过。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹成就。 2.成人;成长自立。 3.创办;建立。 4.谓理论﹑意见等有根据,站得住脚。 5.议案﹑提案经会议通过。

Eng

  • CC-CEDICT to establish|to set up|to be tenable|to hold water
  • Cihui to establish; to set up; to be tenable; to hold water

ja

  • JMdict formation|establishment|materialization|coming into existence|conclusion (e.g. of a deal)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

创设 · 建立 · 设立

Từ trái nghĩa

撤废 · 撤消 · 撤销 · 解散