驚弓之鳥
kinh cung chi điểu
Hán Việt: kinh cung chi điểu · Pinyin: jīng gōng zhī niǎo
Tổng quan
nghĩa đen: chim hoảng sợ chỉ vì tiếng dây cung (thành ngữ) | nghĩa bóng: người dễ sợ hãi do có kinh nghiệm trong quá khứ
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: chim hoảng sợ chỉ vì tiếng dây cung (thành ngữ) | nghĩa bóng: người dễ sợ hãi do có kinh nghiệm trong quá khứ
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 被弓箭吓怕了的鸟不容易安定。比喻经过惊吓的人碰到一点动静就非常害怕。
- Tân Hoa Tự Điển 被弓箭吓怕了的鸟不容易安定。比喻经过惊吓的人碰到一点动静就非肠怕。
Eng
- CC-CEDICT lit. a bird startled by the mere twang of a bow (idiom)|fig. sb who frightens easily, due to past experiences
- Cihui 驚弓之鳥 īnggōngzhīniǎo n. an easily frightened person M:²zhī