初稿

chū gǎo sơ cảo

Hán Việt: sơ cảo · Pinyin: chū gǎo

Tổng quan

bản thảo đầu tiên (của bài viết) ản văn lúc đầu tiên, do chính tác giả viết ra. sơ cảo sơ cảo ☆Bản văn lúc đầu tiên, do chính tác giả viết ra.

Cấu tạo: (sơ) + 稿 (cảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bản thảo đầu tiên (của bài viết) ản văn lúc đầu tiên, do chính tác giả viết ra. sơ cảo sơ cảo ☆Bản văn lúc đầu tiên, do chính tác giả viết ra.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 初步草 擬的稿子。相對於定稿而言。 清.徐珂《清稗類鈔.著述類.惠定宇有後漢書訓纂》:「定宇病起,舉所撰《後漢書訓纂》初稿及繕本,盡以貽之。」《孽海花》第三四回:「上次超如寄來大作《仁學》初稿,拜讀一過。冶宗教、科學、哲學於一爐。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"初藳"; 指草稿,未定稿。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"初藳"。 2.指草稿,未定稿。

Eng

  • CC-CEDICT first draft (of writing)
  • Cihui first draft (of writing)

ja

  • JMdict first draft|first proof

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

原稿 · 稿本 · 草稿