原稿
nguyên cảo
Hán Việt: nguyên cảo · Pinyin: yuán gǎo
Tổng quan
bản thảo; bản cảo; nguyên cảo
1.未经过修改增删的稿子。亦指据以印刷出版的稿子。
作品最初的手稿。《紅樓夢》第五回:「說畢,回頭命小鬟取了『紅樓夢』原稿來,遞與寶玉。」
Nghĩa
Việt
- Cihui bản gốc
- Tần suất từ bản viết tay; bản thảo, bản đưa in (của tác giả), chưa in, viết tay; bản thảo , bản gốc; nguyên cảo: nguyên cảo/bản thảo/bản cảo; bản thảo; bản cảo; nguyên cảo; bản thảo; bản cảo
- Biên soạn 原稿 uángǎo n. original manuscript; master copy M:¹piān/¹fèn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 作品最初的手稿。《紅樓夢》第五回:「說畢,回頭命小鬟取了『紅樓夢』原稿來,遞與寶玉。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.未经过修改增删的稿子。亦指据以印刷出版的稿子。
- Kaggle Zh-Vi manuscript
Eng
- JMdict manuscript
- JMdict copy
- JMdict draft
- JMdict notes
- JMdict contribution
- Cihui manuscript; original copy
- Tần suất từ 原稿 uángǎo n. original manuscript; master copy M:¹piān/¹fèn
Đức
- Handedict Skript, Manuskript
ja
- JMdict 原稿(げんこう)