別具匠心
biệt cụ tượng tâm
Hán Việt: biệt cụ tượng tâm · Pinyin: bié jù jiàng xīn
Tổng quan
thể hiện sự tài tình | (về thiết kế) khéo léo | tuyệt vời
Nghĩa
Việt
- Cihui thể hiện sự tài tình | (về thiết kế) khéo léo | tuyệt vời
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 另有一種巧妙的心思。多指文學、藝術、技藝等方面創造性的構思。如:「這海報的設計別具匠心,非常出色。」
Eng
- CC-CEDICT to show ingenuity|(of a design) clever|brilliantly conceived
- Cihui 別具匠心 iéjùjiàngxīn f.e. show ingenuity; have great originality