团结
đoàn kết
Hán Việt: đoàn kết · Pinyin: tuán jié
Tổng quan
đoàn kết. đoàn kết bạn bè, tấn công kẻ địch. 團結就是力量. đoàn kết chính là sức mạnh.; hoà thuận; hữu nghị; hoà nhã. 鄰里團結 hoà thuận với hàng xóm. 大家很團結 mọi người rất hoà thuận
通常指在同一目标下,人们互相支持、帮助,保持思想和行动上的一致性。在中国社会主义条件下,党的团结,全国各族人民的大团结,是实现社会主义现代化的根本保证。
1.唐代的地方團練組織。《資治通鑑.卷二二五.唐紀四十一.代宗大曆十二年》:「差點土人,春夏歸農,秋冬追集,給身糧醬菜者,謂之『團結』。」 2.結合、組織。如:「我們應該團結起來,才能抵抗敵人的侵略。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Tụ họp ràng buộc nhau lại mà sinh hoạt.; ụ họp ràng buộc nhau lại mà sinh hoạt.; đoàn kết , sự đoàn kết; tinh thần đoàn kết; 1. đoàn kết. đoàn kết bạn bè, tấn công kẻ địch. 團結就是力量. đoàn kết chính là sức mạnh. 2. hoà thuận; hữu nghị; hoà nhã. 鄰里團結 hoà thuận với hàng xóm. 大家很團結 mọi người rất hoà thuận.; đoàn kết
- Biên soạn 團結 uánjié v./n. 1. unite; rally 2. agglomerate
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.唐代的地方團練組織。《資治通鑑.卷二二五.唐紀四十一.代宗大曆十二年》:「差點土人,春夏歸農,秋冬追集,給身糧醬菜者,謂之『團結』。」 2.結合、組織。如:「我們應該團結起來,才能抵抗敵人的侵略。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 通常指在同一目标下,人们互相支持、帮助,保持思想和行动上的一致性。在中国社会主义条件下,党的团结,全国各族人民的大团结,是实现社会主义现代化的根本保证。
- Kaggle Zh-Vi bring together
Eng
- Cihui to unite; unity; solidarity; united
Đức
- Handedict einig
other
- Nguồn khác Tụ họp ràng buộc nhau lại mà sinh hoạt