順心

shùn xīn thuận tâm

Hán Việt: thuận tâm · Pinyin: shùn xīn

Tổng quan

vui vẻ | hài lòng hài lòng; vừa ý。合乎心意。 諸事順心。 mọi việc như ý.

Cấu tạo: (thuận) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vui vẻ | hài lòng hài lòng; vừa ý。合乎心意。 諸事順心。 mọi việc như ý.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱心,合乎心意。如:「諸事順心」。也作「順懷」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 遵循天性; 依从自己的思想;合乎心意; 和顺之心。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.遵循天性。 2.依从自己的思想;合乎心意。 3.和顺之心。

Eng

  • CC-CEDICT happy|satisfactory
  • Cihui happy; satisfactory

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

如意 · 称心

Từ trái nghĩa

别扭