随和
tùy hòa
Hán Việt: tùy hòa · Pinyin: suí hé
Tổng quan
hiền hoà; hiền lành. tính tình anh ấy hiền hoà, ai cũng hoà hợp được
顺从众意,不固执己见为人随和。
1.隨侯之珠和卞和之璧。二者都是珍美至寶。《楚辭.王襃.九懷.株昭》:「瓦礫進寶兮,捐棄隨和。」也作「隋和」。 2.比喻人的才德優美。《文選.司馬遷.報任少卿書》:「材懷隨和,行若由夷。」
Nghĩa
Việt
- Cihui hoà nhã
- Cihui dễ tính
- Tần suất từ tùy hòa/tùy họa: hiền hoà/hiền lành; hiền lành
- Biên soạn 隨和 uíhe s.v. <coll.> amiable
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.隨侯之珠和卞和之璧。二者都是珍美至寶。《楚辭.王襃.九懷.株昭》:「瓦礫進寶兮,捐棄隨和。」也作「隋和」。 2.比喻人的才德優美。《文選.司馬遷.報任少卿書》:「材懷隨和,行若由夷。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 性情溫和,容易相處。《紅樓夢》第二二回:「他們既隨和,你也隨和,豈不大家彼此有趣?」《官話指南.卷一.應對須知》:「你的性子太耿直,也得隨和些兒纔好。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 顺从众意,不固执己见为人随和。
Eng
- Cihui amiable; easygoing
- Tần suất từ 隨和 uíhe s.v. <coll.> amiable , Tā hěn ∼. He's quite amiable. ◆v. follow others
Đức
- Handedict liebenswürdig