別有洞天

bié yǒu dòng tiān biệt hữu đỗng thiên

Hán Việt: biệt hữu đỗng thiên · Pinyin: bié yǒu dòng tiān

Tổng quan

nơi quyến rũ và xinh đẹp | phong cảnh cực kỳ quyến rũ | một thế giới hoàn toàn khác

Cấu tạo: (biệt) + (hữu) + (đỗng) + (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nơi quyến rũ và xinh đẹp | phong cảnh cực kỳ quyến rũ | một thế giới hoàn toàn khác

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 洞天,道教稱神仙所居住的名山勝境,常和福地連稱。「別有洞天」指風景極為秀麗,引人入勝。《鏡花緣》第九八回:「陽衍進了巴刀陣,但覺香風習習,花氣溶溶。林間鳴鳥宛轉,池內游魚盤旋,各處盡是畫棟雕梁,珠簾綺戶,那派豔麗光景,竟是別有洞天。」

Eng

  • CC-CEDICT place of charm and beauty|scenery of exceptional charm|completely different world
  • Cihui place of charm and beauty; scenery of exceptional charm; completely different world

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

别有天地